Hiển thị toàn bộ dịch vụ
| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
(Áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Đồng
| |||
|---|---|---|---|
| TT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ | GHI CHÚ |
| I | GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH | ||
| 1 | Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực | 799.600 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 2 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu | 418.500 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 3 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi | 418.500 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 4 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp | 418.500 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 5 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp | 418.500 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 6 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm | 257.100 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 7 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi | 257.100 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 8 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tổng hợp | 257.100 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 9 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu | 257.100 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 10 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp | 222.300 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 11 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ sản | 222.300 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 12 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp | 222.300 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| 13 | Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền | 156.300 | Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế |
| II | GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH | ||
| 14 | Khám Nội tổng hợp | 45.000 | |
| 15 | Khám Nhi | 45.000 | |
| 16 | Khám YHCT | 45.000 | |
| 17 | Khám Ngoại tổng hợp | 45.000 | |
| 18 | Khám Phụ sản | 45.000 | |
| III | GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM | ||
| III.1 | THỦ THUẬT | ||
| 19 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 | |
| 20 | Đặt ống nội khí quản | 600.500 | |
| 21 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532.500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 22 | Thông bàng quang | 101.800 | |
| 23 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312.500 | |
| 24 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 248.500 | |
| 25 | Mở màng phổi cấp cứu | 628.500 | |
| 26 | Rửa màng bụng cấp cứu | 463.500 | |
| 27 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532.400 | |
| 28 | Bơm rửa khoang màng phổi | 248.500 | |
| 29 | Chọc hút khí màng phổi | 162.900 | |
| 30 | Tiêm khớp gối | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 31 | Chích nhọt ống tai ngoài | 218.500 | |
| 32 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 372.700 | |
| 33 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 659.600 | |
| 34 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 372.700 | |
| 35 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458.200 | |
| 36 | Chích áp xe vú | 251.500 | |
| III.2 | PHẪU THUẬT | ||
| 37 | Phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay | 4.102.500 | |
| 38 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1.920.900 | |
| 39 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4.656.000 | |
| 40 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2.490.900 | |
| 41 | Phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần | 2.815.900 | |
| 42 | Mở bụng thăm dò | 2.683.900 | |
| 43 | Cắt túi mật | 4.993.100 | |
| 44 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 4.102.500 | |
| 45 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.683.900 | |
| 46 | Lấy sỏi bàng quang | 4.569.100 | |
| 47 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.509.500 | |
| 48 | Cắt dạ dày hình chêm | 3.993.400 | |
| 49 | Tháo lồng ruột non | 2.705.700 | |
| 50 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 5.100.100 | |
| 51 | Cắt chỏm nang gan | 3.433.300 | |
| 52 | Cắt lách do chấn thương | 4.943.100 | |
| 53 | Cắt u vú lành tính | 3.135.800 | |
| 54 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3.217.800 | |
| 55 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 2.140.700 | |
| 56 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 3.300.700 | |
| 57 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4.157.300 | |
| 58 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3.376.200 | |
| 59 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.604.800 | |
| 60 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4.739.300 | |
| 61 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1.857.900 | |
| 62 | Nối gân gấp | 3.302.900 | |
| 63 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5cm | 771.000 | |
| 64 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.431.900 | |
| 65 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.818.700 | |
| 66 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5.503.300 | |
| 67 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5.503.300 | |
| III.3 | THỦ THUẬT YHCT - PHCN | ||
| 68 | Thủy châm điều trị mất ngủ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 69 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 76.000 | |
| 70 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37.000 | |
| 71 | Cấy chỉ | 156.400 | |
| 72 | Điện châm (kim ngắn) | 78.300 | |
| 73 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54.800 | |
| 74 | Sắc thuốc thang | 14.000 | Chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 75 | Chích lể | 76.300 | |
| 76 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 76.000 | |
| 77 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 39.000 | |
| 78 | Giác hơi | 36.700 | |
| 79 | Điều trị bằng từ trường | 41.900 | |
| 80 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 52.100 | |
| 81 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41.100 | |
| 82 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 | |
| 83 | Tập vận động có trợ giúp | 59.300 | |
| III.4 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 84 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 73.300 | |
| 85 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 105.300 | |
| 86 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 77.300 | |
| 87 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | 264.800 | |
| 88 | Chụp Xquang đại tràng | 304.800 | |
| 89 | Chụp Xquang đường mật qua Kehr | 280.800 | |
| 90 | Chụp Xquang ngực thẳng | 73.300 | |
| 91 | Siêu âm tuyến giáp | 58.600 | |
| 92 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58.600 | |
| 93 | Siêu âm tuyến vú 2 bên | 58.600 | |
| 94 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58.600 | |
| 95 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 89.300 | |
| 96 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 89.300 | |
| III.5 | XÉT NGHIỆM | ||
| 97 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 42.100 | |
| 98 | Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | 16.000 | |
| 99 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43.500 | |
| 100 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24.800 | |
| 101 | Định lượng Glucose [Máu] | 22.400 | |
| 102 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30.200 | |
| 103 | Định lượng Protein (dịch chọc dò) | 22.400 | |
| 104 | Định lượng Protein (niệu) | 14.400 | |
| 105 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28.600 | |
| 106 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22.400 | |
| 107 | Định lượng FT4 | 67.300 | |
| 108 | Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu] | 280.500 | |
| 109 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] | 183.300 | |
| 110 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67.300 | |
| 111 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89.700 | |
| 112 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] | 156.200 | |
| 113 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144.200 | |
| 114 | Định lượng Insulin [Máu] | 84.100 | |
| 115 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74.200 | |
| 116 | HIV Ab test nhanh | 58.600 | |
| 117 | Trứng giun, sán soi tươi | 45.500 | |
| III.6 | KHÁM SỨC KHỎE | ||
| 118 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ | 290.000 | |