Tổng đài: 0967971414 ( 7:00 - 22:00 )
ĐẶT LỊCH KHÁM

Giá dịch vụ tại bệnh viện sapa

Bảng giá dịch vụ
Hiển thị toàn bộ dịch vụ
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
(Áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Đồng
TTTÊN DỊCH VỤGIÁGHI CHÚ
IGIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực799.600Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
2Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu418.500Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
3Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi418.500Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
4Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp418.500Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
5Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp418.500Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
6Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm257.100Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
7Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi257.100Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
8Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tổng hợp257.100Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
9Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu257.100Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
10Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp222.300Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
11Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ sản222.300Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
12Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp222.300Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
13Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền156.300Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
IIGIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
14Khám Nội tổng hợp45.000
15Khám Nhi45.000
16Khám YHCT45.000
17Khám Ngoại tổng hợp45.000
18Khám Phụ sản45.000
IIIGIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
III.1THỦ THUẬT
19Rửa dạ dày cấp cứu152.000
20Đặt ống nội khí quản600.500
21Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản532.500Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
22Thông bàng quang101.800
23Chọc dò túi cùng Douglas312.500
24Bóp bóng Ambu qua mặt nạ248.500
25Mở màng phổi cấp cứu628.500
26Rửa màng bụng cấp cứu463.500
27Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu532.400
28Bơm rửa khoang màng phổi248.500
29Chọc hút khí màng phổi162.900
30Tiêm khớp gối104.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
31Chích nhọt ống tai ngoài218.500
32Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay372.700
33Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi659.600
34Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay372.700
35Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn458.200
36Chích áp xe vú251.500
III.2PHẪU THUẬT
37Phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay4.102.500
38Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1.920.900
39Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách4.656.000
40Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2.490.900
41Phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần2.815.900
42Mở bụng thăm dò2.683.900
43Cắt túi mật4.993.100
44Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi4.102.500
45Làm hậu môn nhân tạo2.683.900
46Lấy sỏi bàng quang4.569.100
47Cắt hẹp bao quy đầu1.509.500
48Cắt dạ dày hình chêm3.993.400
49Tháo lồng ruột non2.705.700
50Cắt nhiều đoạn ruột non5.100.100
51Cắt chỏm nang gan3.433.300
52Cắt lách do chấn thương4.943.100
53Cắt u vú lành tính3.135.800
54Cắt u nang buồng trứng và phần phụ3.217.800
55Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm2.140.700
56Cắt nang thừng tinh hai bên3.300.700
57Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng4.157.300
58Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên3.376.200
59Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.604.800
60Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)4.739.300
61Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương1.857.900
62Nối gân gấp3.302.900
63Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5cm771.000
64Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.431.900
65Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.818.700
66Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ5.503.300
67Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng5.503.300
III.3THỦ THUẬT YHCT - PHCN
68Thủy châm điều trị mất ngủ77.100Chưa bao gồm thuốc.
69Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người76.000
70Cứu điều trị đau lưng thể hàn37.000
71Cấy chỉ156.400
72Điện châm (kim ngắn)78.300
73Kéo nắn cột sống thắt lưng54.800
74Sắc thuốc thang14.000Chưa bao gồm tiền thuốc.
75Chích lể76.300
76Xoa bóp bấm huyệt bằng tay76.000
77Xoa bóp bấm huyệt bằng máy39.000
78Giác hơi36.700
79Điều trị bằng từ trường41.900
80Điều trị bằng Laser công suất thấp52.100
81Điều trị bằng sóng ngắn41.100
82Điều trị bằng tia hồng ngoại40.900
83Tập vận động có trợ giúp59.300
III.4CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
84Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng73.300
85Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng105.300
86Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng77.300
87Chụp Xquang thực quản dạ dày264.800
88Chụp Xquang đại tràng304.800
89Chụp Xquang đường mật qua Kehr280.800
90Chụp Xquang ngực thẳng73.300
91Siêu âm tuyến giáp58.600
92Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)58.600
93Siêu âm tuyến vú 2 bên58.600
94Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)58.600
95Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng89.300
96Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)89.300
III.5XÉT NGHIỆM
97Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)42.100
98Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)16.000
99Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)43.500
100Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)24.800
101Định lượng Glucose [Máu]22.400
102Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]30.200
103Định lượng Protein (dịch chọc dò)22.400
104Định lượng Protein (niệu)14.400
105Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)28.600
106Định lượng Acid Uric [Máu]22.400
107Định lượng FT467.300
108Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu]280.500
109Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]183.300
110Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]67.300
111Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]89.700
112Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]156.200
113Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]144.200
114Định lượng Insulin [Máu]84.100
115Vi khuẩn nhuộm soi74.200
116HIV Ab test nhanh58.600
117Trứng giun, sán soi tươi45.500
III.6KHÁM SỨC KHỎE
118Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ290.000
Hiển thị tất cả kết quả cho ""
ĐẶT LỊCH KHÁM